Trang 3/10 đầuđầu 123456789 ... cuốicuối
kết quả từ 17 tới 24 trên 78

Ðề tài: 기본 한국어 - Tiếng Hàn Cơ Bản.

  1. #17
    Bé đi nhà trẻ songquanvcc's Avatar
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi Cư Ngụ
    Hải Tần Phòng Thủ
    Bài gởi
    26

    Default

    제 10 과 : 사람 소개
    Bài 10-1 : Giới thiệu người.

    1. Từ vựng (어휘):

    학생 : học sinh
    대학생 : sinh viên
    초동학생 : học sinh phổ thông
    선생(님) : thày , cô , ông/bà , tiên sinh
    회사원 : nhân viên công ty
    사장님 : giám đốc
    기술자 : kỹ sư
    의사 : bác sỹ
    교수님 : giáo sư
    친구 : bạn , người bạn
    남자친구 : bạn trai
    여자친구 : bạn gái
    할아버지 : ông
    할머니 : bà
    아버지 : bố (con trai gọi)
    아빠 : bố (con gái gọi)
    어머니 : mẹ (con trai gọi)
    어마 : mẹ (con gái gọi)
    형 : anh trai (con trai gọi)
    오빠 : anh trai (con gái gọi)
    누나 : chị gái (con trai gọi)
    어니 : chị gái (con gái gọi)
    동생 : em
    남동생 : em trai
    여동생 : em gái
    딸 : con gái (con cái)
    아들 : con trai (con cái)
    남자 : con trai, nam giới (giới tính)
    여자 : con gái , nữ giới (giới tính)
    공부하다 = 배우다 : học tập

    2. Ngữ Pháp (문법).
    a. Danh từ chỉ chức danh nghề nghiệp,xưng hô + : chỉ sự tôn kính, tôn trọng người đó.
    Ví dụ : giám đốc : 사장 = 사장님
    Thày/cô giáo : 선생 = 선생님.
    b. Tên,họ và tên + : là cách xưng hô lịch sự,khách sáo.
    Ví dụ : cô Kim : 김씨
    Anh Park Eun Sik : 박은식씨
    c. Tên/họ và tên + Chức danh : là cách xưng hô lịch sự,trang trọng.
    Ví dụ : giáo sư Kim ** Kwon : 김일권 교수님.
    d. Đại từ nhân xưng :
    - Đại từ nhân xưng trong tiếng Hàn cũng có 3 ngôi như các ngôn ngữ khác nhưng mỗi ngôi lại có các cách thể hiện ở các mức độ khác nhau như : khiêm tốn-bình thường-tôn kính.
    Ngôi thứ nhất :
    - số ít :Tôi – 나/저
    - số nhiều : Chúng tôi –우리
    Ngôi thứ nhất : Tôi
    - Bình thường : - người lớn hơn (về tuổi tác,chức vụ) nói với người nhỏ hơn (về tuổi tác,chức vụ) hoặc 2 người bạn xưng hô với nhau.
    - Khiêm tốn : - người nhỏ hơn (về tuổi tác,chức vụ) nói với người lớn hơn (về tuổi tác,chức vụ) hoặc trong trường hợp hai người lần đầu gặp nhau cần lịch sự,khách sáo.

    Ngôi thứ 2 :
    - số ít : anh, bạn – 당신/너
    - số nhiều : các anh,các bạn, – 너희/너들
    Ngôi thứ 2 : Bạn/anh
    - Bình thường : 당신/너 - người lớn hơn (về tuổi tác,chức vụ) nói với người nhỏ hơn (về tuổi tác,chức vụ) hoặc 2 người bạn xưng hô với nhau. 당신 dùng để xưng hô khiêm tốn trong lần đầu gặp , trong quan hệ vợ chồng hoặc trong quan hệ tiêu cực (mày..).
    - Tôn kính : xưng hô + (xem phần a).

    Ngôi thứ 3 :
    - số ít : cô ấy,anh ấy,người (này,kia,đó) – 그녀,그(사람),사람/분(이,그,저)
    - số nhiều : họ,những người (này,kia,đó) – 그들 , 사람들/분들(이,그,저)
    Ngôi thứ 3 :
    - Bình thường : cô ấy : 그녀 – anh ấy : 그(사람) - người(này,kia,đó) : (이,그,저)사람.
    - Tôn kính : vị (này,kia,đó) – (이,그,저)분.

  2. #18
    Bé đi nhà trẻ songquanvcc's Avatar
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi Cư Ngụ
    Hải Tần Phòng Thủ
    Bài gởi
    26

    Default

    제 10 과 : 사람 소개
    Bài 10-2 : Giới thiệu người-tiếp theo

    e. Tính từ sở hữu :
    - Tính từ sở hữu được dùng cho ngôi thứ nhất số ít (저/나 : tôi -제/내 : của tôi .) còn lại là dùng trợ từ để xác định sự sở hữu của người hoặc vật.
    - Khiêm tốn : : người nhỏ hơn (về tuổi tác,chức vụ) nói với người lớn hơn (về tuổi tác,chức vụ) hoặc trong trường hợp hai người lần đầu gặp nhau cần lịch sự,khách sáo.
    - Bình thường : - người lớn hơn (về tuổi tác,chức vụ) nói với người nhỏ hơn (về tuổi tác,chức vụ) hoặc 2 người bạn xưng hô với nhau.
    * Chú ý :
    - đôi khi 제/내 được dùng với 가 (제가/내가) để mang nghĩa nhấn mạnh cho đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít (thay cho 저/나 는).
    - Khi các danh từ mang ý nghĩa sở hữu chung thì không sử dụng tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít mà phải là ngôi thứ nhất số nhiều.
    Ví dụ :
    - Gia đình (của) tôi : không viết/nói 제 가족 mà viết/nói 우리(의)가족.
    - Trường học (của) tôi : không viết/nói 제학교 mà viết/nói 우리(의)학교.
    - Công ty (của) tôi : không viết/nói 제회사 mà viết/nói 우리(의)회사.
    - Trợ từ sở hữu 의 (ê)
     đọc là ưi khi nó được đứng đầu tiên trong câu.
     đọc là ê khi đứng ở giữa câu.
     đọc là i khi đứng ở cuối câu.
    ` Ví dụ : sách của bạn – 당신의책.

    f. Một số cách đọc tên người Hàn quốc khi được Latin hoá :
    - Các phụ âm tên người trong tiếng Hàn khi được Latin hoá hầu như được giữ nguyên , chỉ có phụ âm là có thể đọc như T hoặc Đ .
    - Họ Lý (Lee-이/리) : khi viết là thì đây là họ Lý gốc Hàn , họ này được nhà Đường của Trung quốc ban quốc tính ( tham khảo thêm về lịch sử sẽ rõ) ; khi viết là thì đây là họ Lý của Việt Nam trước đây sang Hàn quốc định cư mà có (lịch sử).
    - nguyên âm I trong họ của người Hàn là được latin hoá từ chữ , còn chữ I trong tên người Hàn khi Latin hoá là chữ .
    - Chữ EO được đọc giống chữ Ơ/Â trong tiếng Việt.
    - Chữ EU được đọc giống chữ Ư trong tiếng Việt
    - Chữ U/OO được đọc giống chữ U trong tiếng Việt
    - Chữ UN được đọc giống chữ ƯN trong tiếng Việt
    - Chữ WEO được đọc giống chữ UƠ/UÂ trong tiếng Việt
    - Chữ WA được đọc giống chữ OA trong tiếng Việt
    - Chữ YU được đọc giống chữ YƠ/YÊ/YÂ trong tiếng Việt
    - Chữ AE được đọc giống chữ E trong tiếng Việt
    - Chữ E được đọc giống chữ Ê trong tiếng Việt.
    - Chữ OI được đọc giống chữ trong tiếng Việt.

    Ví dụ :
    - KIM CHANG HI : Kim Chang Hi : 김장희
    - PARK EUN SIK : Pak Ưn Sik : 박은식
    - HWANG IN CHAN : Hoang In Chan : 황인잔
    - YUN SANG SU : Yun Sang Su : 윤상수
    - HONG DONG SOO : Hông Tông Su : 홍동수
    - KIM ** KWEON : Kim ** Kuơn : 김일권
    - CHON GUN BAE : Chơn Gun Be : 전근배
    - OH GUN SEOK : Ô Gun Sâc : 오근석
    - LEE KYUNG SEOK : Li Kiêng Sâc : 이경석
    - CHO CHEON BOK : Chô Chơn Bôk : 조전복
    - BAEK HYUN DEOK : Béc Hiên Tâc : 백휸덕
    - CHOI CHANG HO : Chuê Chang Hô : 죄장호.
    - JANG DONG GUN : Chang Đông Kưn : 장동근
    thay đổi nội dung bởi: songquanvcc, 05-10-2009 lúc 11:09 AM

  3. #19
    Bé đi nhà trẻ songquanvcc's Avatar
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi Cư Ngụ
    Hải Tần Phòng Thủ
    Bài gởi
    26

    Default

    제 11 과 : 식당이 어디에 있습니까?
    Bài 11 : Nhà hàng ở đâu ?

    1. Từ vựng (어휘):

    식당 : nhà ăn, nhà hàng
    어디 : ở đâu
    있다 : có
    없다 : không có
    시내 : nội thị,nội thành
    시골 : ngoại ô, ngoại thành
    도시 : thành phố
    시 : thành phố (viết tắt)
    살다 : sống
    집 : ngôi nhà, nhà
    학교 : trường học
    하노이 : Hà Nội
    하이퐁 : Hải Phòng
    많다 : có nhiều
    중심 : trung tâm ( không chính xác vị trí : trung tâm thành phố)
    센터 : trung tâm ( chính xác vị trí một cơ sở nào đó : trung tâm ngoại ngữ)
    외국어 : ngoại ngữ
    가다 : đi
    오다 : đến (to come)
    도작하다 :đến (to arrive)
    나가다 : đi ra
    날마다 : hàng ngày
    대학교 : trường đại học
    도서관 : thư viện
    시장 : chợ
    사무실 : phòng họp
    화장실 : nhà vệ sinh
    극장 : rạp hát
    다방 : quán giải khát
    고향 : quê , quê hương
    역 : nhà ga
    동 : phường
    여기 : ở đây (gần người nói)
    거기 : ở đó (gần người nghe)
    저기 : ở kia ( xa cả người nói và người nghe)


    2. Phát âm (발음):

    - Khi phụ âm “” đứng trước hoặc sau các phụ âm “ ㄱ,ㄷ,ㅂ” thì :
    được đọc là , được đọc là,được đọc là.
    Ví dụ : 시작하다 = 시자카다
    많다 = 많타
    연습하다 = 연스파다
    - Khi một từ có phụ âm cuối (받침) là “” mà từ sau nó bắt đầu bằng phụ âm “으,ㅅ,ㄴ” thì “” được bỏ đi .
    Ví dụ : 살다 không chia 살습니다 mà chia 삽니다 : sống

    3. Ngữ Pháp (문법):
    a. Trợ từ địa điểm : “
    - Danh từ địa điểm + : ở (đâu đó) khi nó được sử dụng trong câu có động từ 있다,없다,많다,살다.
    Ví dụ : Bạn sống ở đâu ? 당신은 어디에 삽니까?
    (Tôi) sống ở Hà Nội : (저는) 하노이에 삽니다.
    - Đại từ +은/는 Danh từ địa điểm+ + 가다/오다/도작하다/나가다 :
    Ai đó - đi/đến/ra khỏi - nơi nào đó.
    Ví dụ : Tôi đi học : 저는 학교에 갑니다.
    Bạn đi đâu đấy : 당신은 어디에 갑니까?

    4.Luyện tập (연습):
    a.Dịch các câu sau sang tiếng Hàn :
    - Tôi sống ở Hải Phòng.
    - Trung tâm ngoại ngữ ở đâu ?
    - Tôi ở nhà.
    - Ở Việt Nam có tuyết không ?
    - Có nhiều người ở thư viện.
    - Quê bạn ở đâu ?
    - Trường học của tôi ở nội thành.
    - Em trai tôi không có ở nhà.
    - Bạn đi chợ phải không?
    - Không. Đi nhà hàng.
    - Chị Yơng su đi đâu vậy?
    - Tôi đi đến văn phòng
    - Chúng tôi đến Hàn quốc.
    - Tôi đi về nhà.
    b. Dịch các câu sau sang tiếng Việt :
    - 식당이 어디에 있습니까?
    - 저기에 있습니다.
    - 도서관이 어디에 있습니까?
    - 야음동에 있습니다.
    - 도서관에 사람이 많습니까?
    -네. 많습니다.
    - 당신은 어디에 갑니까?
    - 저는 도서관에 갑니다.
    - 당신은 날마다 도서관에 갑니까?
    - 네. 날마다 도서관에갑니다.당신은 어디에 갑니까?
    - 나도 도서과에 갑니다.

  4. #20
    Bé còn quấn tã
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Bài gởi
    1

    Default

    thú thật lên đh, học tiếng hàn mới biết quyết định thi khoa này ko phải sai lầm :))
    thấy yêu tiếng hàn từ đây
    thú vị nhất là mấy thầy cô ng Hàn, giảng 1 lúc, mãi mới hiểu

  5. #21
    Bé còn quấn tã
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Bài gởi
    1

    Default

    Cảm ơn bạn nhiệu Sao luyện tập không có đáp án hả ban?

  6. #22
    Bé đi nhà trẻ songquanvcc's Avatar
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi Cư Ngụ
    Hải Tần Phòng Thủ
    Bài gởi
    26

    Default

    Thì bạn phải post bài làm vào đã chứ, chúng ta đang luyện tập cơ mà. Nếu cứ post bài rồi tự giải thì còn gì là cùng học nữa.
    Xin lỗi các bạn vì dạo này tôi đang bận nhiều việc nên việc post bài có bị chậm trễ đôi chút. Sau khi mọi việc vào quỹ đạo rồi thì tôi sẽ post tiếp.
    Xin phép Admin cho tôi được để link vào blog cá nhân nhé, sẽ có nhiều thông tin bổ ích cho các ban.

    http://vn.myblog.yahoo.com/songquanvcc

  7. #23
    Bé vào mẫu giáo langtungheo...'s Avatar
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Nơi Cư Ngụ
    Miền Sơn Cước
    Bài gởi
    53

    Default

    4.Luyện tập (연습):
    a.Dịch các câu sau sang tiếng Hàn 밑문장을 한국어로 번역하십시오)
    - Tôi sống ở Hải Phòng.---------------저는 하이 봉에서 살아요.
    - Trung tâm ngoại ngữ ở đâu ?------ 외국어 센터가 어디에 있어요?
    - Tôi ở nhà.-----------------------------(저) 집에 있어요.
    - Ở Việt Nam có tuyết không ?---------베트남에서 눈이 있어요?
    - Có nhiều người ở thư viện.----------- 도서관에서 사람이 많아요.
    - Quê bạn ở đâu ?---------------------고향이 어디에요?
    - Trường học của tôi ở nội thành.----제 학교에 시도안으로 있어요
    - Em trai tôi không có ở nhà. ---------내 동생이 집에없어요.
    - Bạn đi chợ phải không?------------- 당신은 시장에 가요?
    - Không. Đi nhà hàng.-----------------아니요 , 식당에 가요
    - Chị Yơng su đi đâu vậy? -----------영수 씨는 어디에 가십니까?
    - Tôi đi đến văn phòng ------------- 저는 사무실에 가요
    - Chúng tôi đến Hàn quốc.---------저희는 한국에 옵니다
    - Tôi đi về nhà.---------------------- ( 저) 집에가요.
    b. Dịch các câu sau sang tiếng Việt :
    - 식당이 어디에 있습니까? -------------------------- Nhà ăn có ở đâu vậy ạ?
    - 저기에 있습니다.------------------------------------ () Có ở đằng kia ạ
    - 도서관이 어디에 있습니까?-----------------------Thư viện có ở đâu vậy ạ?
    - 야음동에 있습니다.--------------------------------() có ở Yaum Dong
    - 도서관에 사람이 많습니까? ------------------Ở thư viện có nhiều người không?
    -네. 많습니다.---------------------------------------Vâng , Có nhiều người ạ
    - 당신은 어디에 갑니까? ------------------------ Anh đi đâu vậy ạ
    - 저는 도서관에 갑니다.------------------------- Tôi đi đến thư viện
    - 당신은 날마다 도서관에 갑니까?------------- Mỗi ngày anh đều đến thư viện ạ?
    - 네. 날마다 도서관에갑니다.당신은 어디에 갑니까? --Vâng , Mỗi ngày tôi đều đến thư viện. Anh đi đâu đấy?
    - 나도 도서과에 갑니다. ------------------------- Tôi cũng đi đến thư viện.



    Mình trả lời bài rồi đó. Có dc kẹo hem bạn.

    Hi hi. Thô chia đuôi câu trong lối nói thô tục hàng ngày và trong văn viết có khác nhau nhiều. Bài dịch trên mình làm theo cách nói thô tục hị hị.
    Post tiếp mình cổ vũ bạn nào ,
    [SIGPIC]   <font color=Red>( ^_^ *<font size=2>Học </font>~ <font size=3>Học nữa</font> ~ <font size=2>Học mãi </font>*^_^)[/</font>SIGPIC]~**~ Hạnh phúc là có việc gì đó để làm. Có một chút gì đó để mơ ước và có ai đó để yêu thương~**~

  8. #24
    Bé vào mẫu giáo langtungheo...'s Avatar
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Nơi Cư Ngụ
    Miền Sơn Cước
    Bài gởi
    53

    Default

    Thì bạn phải post bài làm vào đã chứ, chúng ta đang luyện tập cơ mà. Nếu cứ post bài rồi tự giải thì còn gì là cùng học nữa.
    hi Thank bạn nhé. Chờ bài mới nữa nè hiiiiiiiii
    [SIGPIC]   <font color=Red>( ^_^ *<font size=2>Học </font>~ <font size=3>Học nữa</font> ~ <font size=2>Học mãi </font>*^_^)[/</font>SIGPIC]~**~ Hạnh phúc là có việc gì đó để làm. Có một chút gì đó để mơ ước và có ai đó để yêu thương~**~

Trang 3/10 đầuđầu 123456789 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện đang có 1 tv xem bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ "khóa" cho đề tài này

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không được quyền đăng bài
  • Bạn không được quyền trả lời bài viết
  • Bạn không được quyền kèm dữ liệu trong bài viết
  • Bạn không được quyền sửa bài
  •