Nguyên văn bởi
Vjệt Nam
Đa đa-đa đa.
- Đa (danh từ ): Tên gọi tắt của chim Đa Đa (tên gọi khác: chim bắt tép kho cà, gà gô), thuộc bộ Gà (Galliformes), họ Trĩ (Phasianidae) chi: Francolinus tên khoa học: Francolinus pintadeanus.
- Đa : ám chỉ người có trình độ thâm niên cao
- đa : Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều" Ví dụ : đa sầu ,đa cảm, đa tình.
- đa : dùng biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục, nhắc nhở người nghe.
-> 1) Đa 1 đang thuyết phục đa 2 rằng tình cảm của đa 1 với đa 2 là rất nhiều.
-> 2) Một người có kinh nghiệm -> một con gà gô :sr: